Edusol Education Joint Stock Company, alongsideCông ty cổ phần giáo dục Edusol đồng hành cùng
Cambridge University Press, the University of Foreign Languages, Hue University, and ProdiPix LLC (USA).Nhà xuất bản Đại học Cambridge, Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế
và Công ty ProdiPix LLC (Hoa Kỳ).
for training and fostering, for supporting teaching and learning, and for testing and assessment, contributing to the goal of making English a second language in Vietnam.về đào tạo - bồi dưỡng, hỗ trợ dạy, học và kiểm tra đánh giá, góp phần hiện thực hóa mục tiêu đưa tiếng Anh trở thành ngôn ngữ thứ hai tại Việt Nam.
Comprehensive development of English proficiency and of the ability to use English for study, teaching and work, together with CLIL and EMI training for teachers who teach their subject in English.Phát triển toàn diện năng lực tiếng Anh và năng lực sử dụng tiếng Anh theo nhu cầu học tập, giảng dạy và công việc; đồng thời bồi dưỡng phương pháp CLIL, EMI cho đội ngũ giáo viên dạy học bằng tiếng Anh.
See detailsXem chi tiết →A K12 learning-material system on ESL lines, following the textbooks and the 2018 curriculum, with material for teachers and students to support teaching and learning subjects in English.Hệ thống học liệu K12 theo định hướng ESL, bám sát theo Sách giáo khoa và chương trình GDPT 2018, cung cấp đồng bộ học liệu cho giáo viên và học sinh nhằm hỗ trợ việc dạy và học các môn học bằng tiếng Anh.
See detailsXem chi tiết →A system that helps students prepare for semester and transfer examinations, upper-secondary graduation, university competency assessment and IELTS. For teachers, it provides the tools to run testing and assessment of their students, and it also supports assessment of the teacher's own language competency against the CEFR, so they can establish their level and track their progress.Hệ thống hỗ trợ học sinh chuẩn bị cho các kỳ thi học kỳ, chuyển cấp, tốt nghiệp THPT, đánh giá năng lực đại học và IELTS. Đối với giáo viên, hệ thống cung cấp công cụ thực hiện kiểm tra, đánh giá học sinh, đồng thời hỗ trợ đánh giá năng lực ngôn ngữ của bản thân theo Khung CEFR, giúp giáo viên xác định trình độ và theo dõi tiến bộ.
See detailsXem chi tiết →Working with domestic and international partners strong in English language expertise and in technology.Hợp tác với các đơn vị trong nước và quốc tế mạnh về chuyên môn tiếng Anh và công nghệ.
A team that has helped build and appraise policy, curricula, textbooks and large-scale education projects, together with a network of respected international experts.Đội ngũ đã tham gia xây dựng và thẩm định chính sách, chương trình, sách giáo khoa và các dự án giáo dục quy mô lớn, cùng mạng lưới chuyên gia quốc tế uy tín.
Following policy direction and real conditions closely, to advise on the roadmap and the solution, and to work alongside provinces, institutions and individuals through implementation.Bám sát định hướng chính sách và điều kiện thực tế để tư vấn lộ trình, giải pháp và đồng hành cùng địa phương, đơn vị, và các cá nhân trong quá trình triển khai.
Not stopping at training and professional development, but working alongside teachers and supporting them through the teaching itself.Không chỉ dừng lại ở đào tạo bồi dưỡng mà còn đồng hành và hỗ trợ giáo viên trong quá trình dạy học.